Thông Báo Cập Nhật Máy Chủ 11/3 (Bản Quốc Tế)

Cập Nhật Máy Chủ Vương Giả Vinh Diệu Bản Quốc Tế

Cập nhật Vương Giả Vinh Diệu bản quốc tế ngày 11/3/2026 với sự điều chỉnh sức mạnh của nhiều tướng, đây cũng là cập nhật cho mùa giải mới S14 của bản Quốc Tế.

Nội dung cập nhật

  1. Tướng mới: Nguyên Ca
  2. Điều chỉnh cân bằng tướng:
  3. Nâng cấp cơ chế: Na Tra
  4. Tăng sức mạnh: Cuồng Thiết, Hạ Hầu Đôn, Khải, Arthur, Á Liên, Luara và Fatih
  5. Giảm sức mạnh: Lão Phu Tử, Đạt Ma và Can Tương Mạc Tà

Tướng mới Nguyên Ca ra mắt

Nguyên Ca
Nguyên Ca

Một tướng mới Nguyên Ca đã xuất hiện tại Vương Giả Vinh Diệu bản Quốc Tế. Trong tuần đầu tiên, tướng này được giảm giá 50% Token. Chi tiết xem kỹ năng và hướng dẫn chơi Nguyên Ca TẠI ĐÂY!!

Ngoài ra, gói mua skin Midnight Opera Nguyên Ca trong tuần đầu chỉ có giá 0.29 USD.

Từ 18/3, Nguyên Ca và trang phục Midnight Opera Nguyên Ca sẽ trở lại giá gốc.

Điều chỉnh cân bằng tướng

Na Tra

Na Tra

Nâng cấp cơ chế

Cơ chế kỹ năng được nâng cấp

Chiêu 3

Điều chỉnh hiệu ứng:

Na Tra chọn một tướng địch và lao tới mục tiêu (có thể chọn avatar tướng bằng vòng chọn hoặc chạm nhanh vào kẻ địch trên màn hình).

Trong lúc lao tới:

  • Nhận miễn nhiễm khống chế
  • Gây sát thương vật lý
  • Hất văng mục tiêu

Đồng thời Na Tra nhận:

  • Giảm sát thương
  • Kháng hiệu ứng trong 4 giây

Thời gian hồi chiêu sẽ vào 50% – 100% tùy theo khoảng cách bay. Tốc độ bay bắt đầu tối đa rồi giảm dần.

Chiêu cuối

Kỹ năng mới

Na Tra ném vòng Càn Khôn, gây 150 – 300 (+50% Công Vật Lý cộng thêm) sát thương vật lý lên tất cả tướng địch và cung cấp tầm nhìn.

Hiệu ứng này cường hóa chiêu 3 – Skyfall, giúp mở rộng phạm vi toàn bản đồ trong 4/5/6 giây.

Những tướng bị lộ bởi hiệu ứng này không thể sử dụng hồi thành.

Điều chỉnh quy tắc nâng kỹ năng

  • Cấp 1: Có thể nâng chiêu 1, 2 hoặc 3, tối đa cấp 4
  • Cấp 4 trở đi: Có thể nâng chiêu cuối, tối đa cấp 3

Tăng sức mạnh tướng

Cuồng Thiết

Cuồng Thiết

Tăng sát thương kỹ năng và khả năng hồi phục

Nội tại

Sát thương cơ bản

  • Trước: 40–80 (+12% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 40–80 (+14% Công Vật Lý cộng thêm)

Hồi máu

  • Trước: 60–120 (+1.5% Máu cộng thêm)
  • Sau: 70–140 (+1.5% Máu cộng thêm)

Chiêu 1

Sát thương cơ bản

  • Trước: 260 (+52 mỗi cấp chiêu) (+100% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 265 (+53 mỗi cấp chiêu) (+100% Công Vật Lý cộng thêm)

Sát thương cường hóa

  • Trước: 390 (+78 mỗi cấp chiêu) (+150% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 400 (+80 mỗi cấp chiêu) (+150% Công Vật Lý cộng thêm)

Hồi máu cơ bản

  • Trước: 100 (+20 mỗi cấp chiêu) (+1% Máu cộng thêm) (+2% Máu đã mất)
  • Sau: 100 (+20 mỗi cấp chiêu) (+1.5% Máu cộng thêm) (+2% Máu đã mất)

Hồi máu cường hóa

  • Trước: 200 (+40 mỗi cấp chiêu) (+2% Máu cộng thêm) (+4% Máu đã mất)
  • Sau: 200 (+40 mỗi cấp chiêu) (+2.25% Máu cộng thêm) (+4% Máu đã mất)

Chiêu cuối

Sát thương cơ bản

  • Trước: 450 (+210 mỗi cấp chiêu) (+110% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 450 (+210 mỗi cấp chiêu) (+120% Công Vật Lý cộng thêm)

Sát thương cường hóa

  • Trước: 600 (+300 mỗi cấp chiêu) (+150% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 580 (+290 mỗi cấp chiêu) (+195% Công Vật Lý cộng thêm)

Khiên cường hóa

  • Trước: 1500 (+750 mỗi cấp chiêu) (+18% Máu cộng thêm)
  • Sau: 1450 (+725 mỗi cấp chiêu) (+21% Máu cộng thêm)

Sát thương sóng điện

  • Trước: 200 (+100 mỗi cấp chiêu) (+70% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 200 (+100 mỗi cấp chiêu) (+75% Công Vật Lý cộng thêm)

Hạ Hầu Đôn

Hạ Hầu Đôn

Tăng sát thương kỹ năng

Chiêu 1

Sát thương cơ bản

  • Trước: 400 (+80 mỗi cấp chiêu) (+130% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 420 (+84 mỗi cấp chiêu) (+130% Công Vật Lý cộng thêm)

Sát thương lần 2

  • Trước: 400 (+80 mỗi cấp chiêu) (+130% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 420 (+84 mỗi cấp chiêu) (+130% Công Vật Lý cộng thêm)

Chiêu cuối

Sát thương cơ bản

  • Trước: 400 (+200 mỗi cấp chiêu) (+10% Máu cộng thêm)
  • Sau: 420 (+210 mỗi cấp chiêu) (+10% Máu cộng thêm)

Sát thương phạm vi

  • Trước: 400 (+200 mỗi cấp chiêu) (+10% Máu cộng thêm)
  • Sau: 420 (+210 mỗi cấp chiêu) (+10% Máu cộng thêm)

Khải

Khải

Tăng khả năng hồi phục và hiệu ứng kỹ năng

Chiêu 2

Đòn đánh thường cường hóa

Hiệu ứng mới: Nếu không có mục tiêu trong phạm vi, khi dùng kỹ năng sẽ lướt tới phía trước một đoạn ngắn.

Chiêu cuối

Máu tối đa

  • Trước: 400 (+200 mỗi cấp chiêu)
  • Sau: 500 (+250 mỗi cấp chiêu)

Arthur

Arthur

Nội tại

Hồi máu

  • Trước: 100–200 (+2.5% Máu cộng thêm)
  • Sau: 120–240 (+2.5% Máu cộng thêm)

Chiêu 2

Sát thương cơ bản

  • Trước: 145 (+18 mỗi cấp chiêu) (+80% Công Vật Lý)
  • Sau: 150 (+30 mỗi cấp chiêu) (+80% Công Vật Lý)

Á Liên VGVD

Á Liên

Chiêu 1

Sát thương cơ bản

  • Trước: 85 (+17 mỗi cấp chiêu) (+37% Công Vật Lý)
  • Sau: 95 (+19 mỗi cấp chiêu) (+38% Công Vật Lý)

Sát thương đòn cuối

  • Trước: 170 (+34 mỗi cấp chiêu) (+75% Công Vật Lý)
  • Sau: 180 (+36 mỗi cấp chiêu) (+75% Công Vật Lý)

Giảm sức mạnh tướng

Lão Phu Tử

Lão Phu Tử

Nội tại

Sát thương chuẩn

  • Trước: 80–160 (+35% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 80–160 (+28% Công Vật Lý cộng thêm)

Đạt Ma

Đạt Ma

Chiêu 2

Hồi máu

  • Trước: 70 (+14 mỗi cấp chiêu) (+3% Máu cộng thêm)
  • Sau: 65 (+13 mỗi cấp chiêu) (+2.5% Máu cộng thêm)

Can Tương Mạc Tà

Can Tương Mạc Tà

Chiêu 2

Sát thương cơ bản

  • Trước: 350 (+70 mỗi cấp chiêu) (+45% Công Phép)
  • Sau: 325 (+65 mỗi cấp chiêu) (+45% Công Phép)

Sát thương kiếm khí

  • Trước: 100 (+20 mỗi cấp chiêu) (+15% Công Phép)
  • Sau: 75 (+15 mỗi cấp chiêu) (+12% Công Phép)

Chiêu 3

Sát thương cơ bản

  • Trước: 350 (+70 mỗi cấp chiêu) (+45% Công Phép)
  • Sau: 325 (+65 mỗi cấp chiêu) (+45% Công Phép)

Sát thương kiếm khí

  • Trước: 100 (+20 mỗi cấp chiêu) (+15% Công Phép)
  • Sau: 75 (+15 mỗi cấp chiêu) (+12% Công Phép)

Điều chỉnh khác

Luara

Luara

Giảm tiêu hao năng lượng và điều chỉnh sát thương.

Chiêu 1

Tiêu hao năng lượng

  • Trước: 40 (+5 mỗi cấp chiêu)
  • Sau: 30

Sát thương cơ bản

  • Trước: 85 (+17 mỗi cấp chiêu) (+11% Công Vật Lý)
  • Sau: 40 (+8 mỗi cấp chiêu) (+20% Công Vật Lý)

Chiêu 2

Tiêu hao năng lượng

  • Trước: 50 (+5 mỗi cấp chiêu)
  • Sau: 40

Sát thương cơ bản

  • Trước: 275 (+55 mỗi cấp chiêu) (+55% Công Vật Lý)
  • Sau: 320 (+64 mỗi cấp chiêu) (+80% Công Vật Lý cộng thêm)

Chiêu cuối

Tiêu hao năng lượng

  • Trước: 120 (+15 mỗi cấp chiêu)
  • Sau: 100

Sát thương cơ bản

  • Trước: 360 (+180 mỗi cấp chiêu) (+70% Công Vật Lý)
  • Sau: 480 (+96 mỗi cấp chiêu) (+120% Công Vật Lý cộng thêm)

Sát thương mưa lửa

  • Trước: 200 (+100 mỗi cấp chiêu) (+35% Công Vật Lý)
  • Sau: 240 (+120 mỗi cấp chiêu) (+60% Công Vật Lý cộng thêm)

Fatih

Fatih

Tăng khả năng hồi phục và điều chỉnh sát thương.

Chiêu 2

Sát thương cơ bản

  • Trước: 340 (+68 mỗi cấp chiêu) (+100% Công Vật Lý cộng thêm)
  • Sau: 320 (+64 mỗi cấp chiêu) (+100% Công Vật Lý cộng thêm)

Hiệu ứng hồi máu

  • Trước: 170 (+34 mỗi cấp chiêu) (+2% Máu cộng thêm)
  • Sau: 200 (+40 mỗi cấp chiêu) (+3% Máu cộng thêm)

Chiêu 3

Điều chỉnh hiệu ứng:

Trong thời gian kích hoạt chiêu 3, số lần đánh thường cường hóa tăng thêm 1.

Các đòn đánh thường cường hóa và kiếm khí phụ từ chiêu 2 đều có thể hồi máu cho bản thân, nhưng kiếm khí phụ chỉ gây 50% sát thương.

Điều chỉnh chỉ số cơ bản của tướng

Ata

Máu cơ bản: 3.602 → 3.700

Liêm Pha

Máu cơ bản: 3.602 → 3.675

Bạch Khởi

Máu cơ bản: 3.570 → 3.625

Nguyên Lưu Chi Tử (Tank)

Máu cơ bản: 3.610 → 3.650

Lưu Bang

Máu cơ bản: 3.423 → 3.510

Mộng Kì

Máu cơ bản: 3.249 → 3.350

Á Liên

Máu cơ bản: 3.512 → 3.600

Biển Thước

Máu cơ bản: 3.253 → 3.325

Thủ Ước

Tốc độ di chuyển cơ bản: 360 → 365

Ngao Ẩn

Tốc độ di chuyển cơ bản: 360 → 365

Danh sách chuyển bậc mùa giải

Hành trình của bạn sẽ tiếp tục trong Mùa 14! Bậc xếp hạng của bạn ở Mùa 14 sẽ được xác định dựa trên bậc đạt được khi kết thúc Mùa 13, chi tiết xem tại: Bảng Reset Rank Vương Giả Vinh Diệu

Lịch Sử Cập Nhật Game Gần Đây

banner update vgvd

Bản Quốc Tế (S14)

Bản Nội Địa (S42)
11/3 (S14)5/3
22/127/2
8/15/2
16/12 (Update S13)29/1
27/1122/1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *